CLICK vào đây để xemPHẦN I - II - III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG.
=========================================================


PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
  1. THÀNH PHỐ TÂN AN
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m²)
PHƯỜNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AQUỐC LỘ (QL)
1QL 1ARanh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa2.260.000
Hết ngã ba Thủ Thừa – hết ranh phường 53.000.000
Ranh phường 5 – QL 623.500.000
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng3.750.000
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu2.850.000
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An2.200.000
2Đường tránh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
3QL 62QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An7.200.000
Đường tránh thành phố Tân An – Cống Cần Đốt3.000.000
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn3.000.000
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn – Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa2.700.000
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
1ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)QL 1A – Cầu Tổng Uẩn1.700.000
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ1.500.0001.500.000
Nguyễn Văn Bộ – Hết ranh thành phố Tân An1.400.0001.400.000
2ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
CĐƯỜNG HUYỆN, THÀNH PHỐ 
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC 
ICác đường liên phường
1Châu Thị KimNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo5.350.000
Huỳnh Văn Tạo – Kênh Phường 34.500.000
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)2.600.000
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 71.900.000
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần1.850.000
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý1.000.000
Cầu Bà Lý – Hết ranh thành phố Tân An900.000
2Châu Văn Giác (Bảo Định)Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương5.120.000
3Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 – Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường – Trần Văn Hý1.000.000
Trần Văn Hý – Nguyễn Thông1.000.000
4Đỗ Trình ThoạiQL 1A – UBND xã Hướng Thọ Phú1.500.0001.500.000
UBND xã Hướng Thọ Phú – Hết ranh thành phố1.000.000
5Hùng VươngQuốc Lộ 62 – tuyến tránh QL 1A9.000.000
QL 62 – QL 1A9.150.000
QL 1A – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)19.000.000
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – Nguyễn Cửu Vân14.000.000
Huỳnh Văn Nhứt – Nguyễn Đình Chiểu15.000.000
6Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)QL 62 (phường 6) – QL 1A1.000.000
7Lê Anh XuânThủ Khoa Huân – Ranh phường 1 và phường 31.500.000
Ranh phường 1 và phường 3 – Nguyễn Công Trung1.300.000
8Nguyễn Cửu Vân
Phía bên phải tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường5.000.000
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ4.500.000
Đường vào nhà công vụ – Hết đường2.500.000
Phía bên trái tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường2.000.000
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ2.000.000
Đường vào nhà công vụ – Hết đường1.700.000
9Nguyễn Đình ChiểuTrần Hưng Đạo – Trương Định6.500.000
Trương Định – Châu Thị Kim9.700.000
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành7.320.000
Nguyễn Văn Rành – Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)3.750.000
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh thành phố Tân An2.400.0002.400.000
10Nguyễn HuệHoàng Hoa Thám – Bạch Đằng5.000.000
Ngô Quyền – Thủ Khoa Huân5.000.000
11Nguyễn Thái BìnhThủ Khoa Huân – ranh phường 1 và phường 33.500.000
Ranh phường 1 và phường 3 – Trần Văn Nam3.000.000
12Nguyễn ThôngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh5.500.000
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam4.500.000
Nguyễn Minh Trường – Lê Văn Lâm2.500.000
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm2.300.0002.300.000
Hết UBND xã Bình Tâm – Hết ranh thành phố Tân An2.200.0002.200.000
13Nguyễn Trung TrựcQL 1A – Võ Văn Tần15.000.000
Võ Văn Tần – Trương Định16.000.000
Trương Định – Cách mạng tháng 813.500.000
14Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương3.700.000
15Trần Minh ChâuBến đò Chú Tiết – ĐT 833800.000800.000
16Trương ĐịnhLý Thường Kiệt– Nguyễn Đình Chiểu5.500.000
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực16.000.000
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định15.500.000
Cầu Trương Định – Võ Văn Tần9.000.000
Võ Văn Tần – QL 1A10.000.000
17Đường ven sông Bảo ĐịnhKênh vành đai Phường 3 – ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi500.000
Ranh Phường 7 – rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)350.000
Từ rạch Cây Bần – cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)300.000
18Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 – phường 3)Hùng Vương – Hai Bà Trưng11.000.000
19Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm – Bình Đông (Xóm vườn xa))Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)800.000800.000
20Lê Văn Tưởng (Phường 5-Hướng Thọ Phú)QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
Đường tránh thành phố Tân An – Cống Cai Trung900.000
Cống Cai Trung – Hết ranh700.000
21Nguyễn Kim CôngKhu nhà công vụ – ranh phường 4 và phường Tân Khánh850.000
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành750.000
22Hẻm 14 đường 827A (Đường vào trường khuyết tật )1.000.0001.000.000
23Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)Hùng Vương – hẻm 423.000.000
Hẻm 42 – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))3.000.000
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) – Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))2.200.000
II Các đường khác
1Phường 1
1Bùi Thị ĐồngNguyễn Đình Chiểu – Võ Công Tồn5.300.000
2Cách Mạng Tháng TámPhan Văn Đạt – Nguyễn Huệ4.000.000
Nguyễn Huệ – Nguyễn Trung Trực6.000.000
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng6.000.000
3Hai Bà Trưng8.000.000
4Lãnh Binh TiếnNguyễn Duy – Nguyễn Trung Trực9.000.000
5Lê LợiTrương Định – Ngô Quyền12.000.000
6Lý Công UẩnTrương Định – Thủ Khoa Huân4.500.000
7Lý Thường Kiệt2.400.000
8Ngô QuyềnNguyễn Trung Trực – Nguyễn Huệ8.000.000
9Nguyễn DuyTrương Định – Ngô Quyền12.000.000
10Nguyễn Thái Học3.500.000
11Phan Bội Châu3.000.000
12Phan Văn ĐạtCách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên)3.850.000
Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)2.200.000
13Thủ Khoa HuânHai Bà Trưng – Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân5.650.000
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên3.650.000
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông2.000.000
14Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ4.500.000
15Trương Công XưởngLê Lợi – Nguyễn Đình Chiểu6.000.000
16Võ Công TồnTrương Định – Cách Mạng Tháng Tám5.650.000
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân5.150.000
17Đường giữa chợ Tân An – P1Trương Định – đầu nhà lồng chợ Tân An12.000.000
18Đường hẻm 139 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) – hết đường1.500.000
19Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1Thủ Khoa Huân – hết đường1.500.000
Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1Các nhánh700.000
20Hẻm 18 (đường 172)Từ ngã 3 Lê Anh Xuân (Đường số 4 (đường 172) – Nguyễn Công Trung1.300.000
21Hẻm 46 Lê Anh XuânLê Anh Xuân – cuối đường1.500.000
22Hẻm 40 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình – cuối đường1.500.000
2Phường 2
1Bạch ĐằngCầu Dây – Trương Định7.000.000
2Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 – P2)Châu Văn Giác (Bảo Định) – Trương Định13.500.000
3Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B – P2)Trương Văn Bang (Đường số 3) – Trương Định9.000.000
4Hồ Văn Long3.500.000
5Hoàng Hoa Thám3.800.000
6Huỳnh Thị MaiNguyễn Trung Trực – Trương Định4.000.000
7Đường nhánh Huỳnh Thị MaiHuỳnh Thị Mai – Bạch Đằng3.000.000
8Huỳnh Văn Gấm3.500.000
9Huỳnh Việt ThanhQL 1A – Lê Thị Thôi4.000.000
Lê Thị Thôi – Hết đường3.700.000
10Lê Cao Dõng (Đường số 5 A – P2)(Phía trước tiểu công viên)9.500.000
11Lê Thị ThôiPhần láng bê tông nhựa nóng3.000.000
Phần láng bê tông xi măng2.000.000
12Lê Văn TaoHuỳnh Việt Thanh – QL 625.500.000
QL 62 – Hùng Vương5.000.000
13Mai Thị TốtTrương Định – Hùng Vương15.000.000
14Nguyễn Thanh Cần3.100.000
15Phạm Thị ĐẩuHùng Vương – QL 624.500.000
16Phan Đình Phùng3.000.000
17Trà Quí Bình (Đường số 1 – P2)Cổng chính Đài Truyền hình – Võ Văn Tần12.000.000
18Trương Văn Bang (Đường số 3 – P2)Trà Quí Bình (Đường số 1) – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)10.000.000
19Võ Thị KếHuỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần3.000.000
20Võ Văn TầnTrương Định – QL 1A12.000.000
21Đường hẻm 61 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – QL 622.000.000
 Đoạn nhánh đến Hẻm 211.650.000
22Đường số 4 – P2Châu Văn Giác (Bảo Định) – Hùng Vương5.300.000
23Đường số 6 – P2Mặt sau Công ty Phát triển nhà – mặt sau Ban Quản lý các khu công nghiệp3.400.000
24Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2)Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 25.000.000
Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm1.650.000
Các đường còn lại trong khu chợ phường 25.000.000
25Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm3.100.000
26Đường hẽm 68 đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 42.200.000
27Đường hẻm 46 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị1.650.000
28Đường hẻm 48 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị1.800.000
3Phường 3
1Huỳnh Hữu ThốngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt2.250.000
2Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thái Bình2.250.000
3Huỳnh Văn NhứtPhía bên trái tính từ đường Hùng Vương2.500.000
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương1.500.000
4Huỳnh Văn TạoNguyễn Đình Chiểu – Châu Thị Kim2.000.000
Châu Thị Kim – Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)2.000.000
5Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3)Nguyễn Đình Chiểu – Trần Văn Nam1.450.000
6Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần)Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)1.250.000
7Nguyễn Công TrungNguyễn Thông – Nguyễn Thái Bình1.695.000
8Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3)Nguyễn Thái Bình – Hẻm 147 Trần Văn Nam1.300.000
9Nguyễn Minh TrườngNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông2.500.000
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)2.000.000
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây1.050.000
10Trần Văn NamNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông2.500.000
Nguyễn Thông – cuối đường2.000.000
11Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 – Châu Thị Kim – P3)Châu Thị Kim – cuối đường1.450.000
12Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) – Phường 3)Nguyễn Thông – Huỳnh Văn Đảnh1.450.000
13Võ Văn Mùi (Đường 129 – phường 3 cặp Thành Đội Tân An)Châu Thị Kim – Nguyễn Đình Chiểu1.450.000
14Đường hẻm 147 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình – Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3)1.000.000
15Đường kênh 6 Văn – Phường 3Nguyễn Minh Trường – Hẻm 111.100.000
Nguyễn Minh Trường – hết đoạn (bên kênh)650.000
4Phường 4
1Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân1.300.000
2Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] – P4)QL1A – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)1.400.000
3Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4))QL1A – Nguyễn Cửu Vân2.700.000
4Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 4)QL1A – Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)2.500.000
5Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) – P4)QL1A – QL622.650.000
6Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành))Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) – Đến hết phần đường có bê tông nhựa3.300.000
7Võ Tấn Đồ (Đường số 6 – vào nghĩa địa phường 4)QL 1A – đường tránh1.000.000
Đường tránh – Nghĩa trang650.000
8Võ Văn Môn (Đường số 9)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân1.700.000
9Đường hẻm 402 QL 1A – P4QL1 – hết đường (giữa trường Lê Qúy Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)650.000
10Đường hẻm 62, Phường 4Nguyễn Cữu Vân – nhánh đường số 12.500.000
11Đường số 1 (nhánh), Phường 4Đường số 1 – Nguyễn Cữu Vân2.500.000
12Đường số 11 – P4QL 1A – bệnh xá Công an (Hậu cần)700.000
13Đường số 7 – P4QL 1A – Xuân Hòa650.000
14Hẻm 401 QL 1A – P4QL1 – hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)650.000
15Khu đất ở công chức Cục Thuế – P4Các đường nội bộ720.000
16Đường Ngô Văn LớnLê Hữu Nghĩa – Võ Văn Môn800.000
17Trần Văn ChínhTrần Phong Sắc – QL 1A1.500.000
18Hẻm 42 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị2.000.000
19Đường số 03Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ1.500.000
5Phường 5
1Cao Văn Lầu1.500.000
2Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)QL 1A – Cao Văn Lầu1.800.000
Cao Văn Lầu – Bến đò1.100.000
3Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5)Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)700.000
4Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)Cống Châu Phê – Trần Minh Châu600.000
5Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5)ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)550.000
6Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5)ĐT 833 – Trần Minh Châu700.000
7Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)ĐT 833 – Cầu Bà Rịa600.000
8Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5)Cử Luyện – Cao Văn Lầu900.000
9Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung600.000
Ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung (TMC) – cống ông Dặm (xã)550.000
10Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)Cao Văn Lầu – ĐT 833550.000
11Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5)QL1 – ĐT 8331.650.000
12Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5)Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An550.000
13Đường vào cầu Tân An cũ – P5Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm1.600.000
14Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5QL 1A – Ranh xã Hướng Thọ Phú800.000
15Đường Liên HuyệnTừ cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố (xã Bình Thạnh – Thủ Thừa)600.000
16Đường vào UBND phường1.650.000
6Phường 6
1Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 – Phường 6)QL62 – Nguyễn Thị Hạnh1.500.000
2Nguyễn Thị BảyNút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại2.200.000
Phan Văn Lại – QL 621.700.000
3Nguyễn Thị HạnhHuỳnh Văn Gấm – Cống Rạch Mương1.400.000
Cống Rạch Mương – Hết đường1.100.000
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – phường 6)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) – Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)1.000.000
5Phạm Văn ChiêuQL 62 – Hết đường2.600.000
6Phạm Văn TrạchPhan Văn Lại – Võ Ngọc Quận1.000.000
7Phan Văn LạiNguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây2.100.000
8Võ Ngọc QuậnNguyễn Thị Bảy – Phạm Văn Trạch1.700.000
9Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi – P6)QL62 – Nguyễn Thị Bảy1.000.000
10Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót – P6)Phan Văn Lại – Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)700.000
11Đường Hẻm 203 – P6Nhà bà Châu – Nhà Ông Thầm800.000
12Đường hẻm thông QL 62 – Khu dân cư Kiến PhátQL 62 – khu dân cư Kiến Phát1.500.000
13Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6Có lộ450.000
Không lộ300.000
14Đường kênh Ba Mao – P6Có lộ500.000
Không lộ300.000
15Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 – P6Có lộ600.000
Không lộ400.000
16Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) – P6Xuân Hòa – hết đường450.000
17Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp – P6)Nguyễn Thị Hạnh – hết đường700.000
18Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G – P6)QL62 – kho vật tư Tỉnh Đội1.000.000
19Đường Khánh HậuĐường số 7 – phường 6600.000
20Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làmQL 62 – cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An2.100.000
21Đường vòng sân bóng Tỉnh ĐộiQL 62 – Xuân Hòa (Phường 6)1.100.000
22Đường xóm biền – P6Nguyễn Thị Hạnh – hết đường500.000
23Đường xóm Đập – P6Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)500.000
24Đường Xóm Đình – P6Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) – hết đường700.000
25Đường Xóm Đình – P6Xuân Hòa 2500.000
26Đường Xóm Đình XH 2 nối dài – P6Xuân Hòa 2500.000
7Phường 7
1Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị – P7)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định900.000
2Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) – P7)Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên đường)950.000
Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên kênh)600.000
3Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7)Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên đường)750.000
Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên kênh)600.000
4Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn – P7)Châu Thị Kim – ĐT 827950.000
5Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền – P7)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7)700.000
6Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827800.000
7Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định800.000
8Đường hẻm 278 – Châu Thị Kim – P7Châu Thị Kim – hết đường1.000.000
9Nguyễn Văn RànhPhường 71.500.000
8Phường Tân Khánh
1Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu – Tân Khánh)QL 1A – Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 – Tân Khánh)1.200.000
2Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh)QL 1A – Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh)750.000
3Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh)Ngã 3 Công An Phường – Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)1.000.000
Trần Văn Đấu – Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh)600.000
4Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu – Khánh Hậu)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân700.000
5Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)QL 1A – Kênh Nhơn Hậu900.000
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)900.000
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên phải, phía kinh)500.000
6Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)700.000
9Phường Khánh Hậu
1Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) – Kinh Xáng500.000
2Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)Bên có lộ1.000.000
Bên kênh không lộ500.000
3Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 21.570.000
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)1.200.000
5Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kinh xáng – Khánh Hậu)Kinh Xáng – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)500.000
6Đường Lò Lu Tây500.000
10Xã Lợi Bình Nhơn
1Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ – Lợi Bình Nhơn)QL 62 (Chợ Rạch Chanh) – sông Vàm Cỏ Tây500.000
2Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 – Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến cầu Mới500.000
3Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam – Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến lộ Giồng Dinh500.000
4Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)500.000
5Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc – Lợi Bình Nhơn)Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)- cầu Máng500.000
6Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)1.000.000
7Đường GTNT ấp Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)500.000
8Đường GTNT ấp Bình An BTư nguyên đến Đường Cao Tốc500.000
Từ cống Tư Dư – quán ông Cung500.000
9Đường GTNT ấp Ngãi LợiTừ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợ1A500.000
10Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)500.000
11Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A – Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – nhà anh Út Mẫm500.000
12Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách – Lợi Bình NhơnQL 62 – đường dây điện Sơn Hà500.000
13Lộ Rạch Đào – Lợi Bình NhơnĐường Võ Duy Tạo – cầu Ông Giá500.000
14Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình NhơnQL 62 – sông Rạch Chanh mới600.000
15Đường công vụ Lợi Bình NhơnVòng xoay QL 62 – đường Nguyễn Văn Quá700.000
16Đường kinh N2Cống Tư Dư – cuối đường500.000
17Đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Lợi Bình Nhơn600.000
11Xã Bình Tâm
1Đỗ Tường TựNguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 – Bình Tâm)1.300.000
2Lương Văn HộiNguyễn Thông – Cầu Phú Tâm900.000
3Nguyễn Thị ChữĐT827A – Bến đò Đồng Dư550.000
4Nguyễn Thị LêĐT827A – Bến đò Sáu Bay550.000
5Phan Đông SơLộ ấp 4 (ĐT827B) – cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)900.000
6Đường Trường học Bình Nam – Bình TâmĐT827A – Đường liên ấp 4 – Bình Nam500.000
7Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5500.000
12Xã An Vĩnh Ngãi
1Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An350.000
2Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú350.000
3Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu450.000
4Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827750.000
5Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827450.000
6Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)Cầu Liên xã – An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim650.000
7Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827450.000
8Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định350.000
9Đường 5 AnChâu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa300.000
10Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa – Tiền Giang)350.000
11Đường kênh Tư Vĩnh – An Vĩnh NgãiChâu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch480.000
12Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn – An Vĩnh Ngãi)Trần Văn Ngà – Nguyễn Văn Tịch350.000
13Đường kênh 10 NọngNguyễn Văn Tịch – Lê Văn Cảng350.000
13Xã Hướng Thọ Phú
1Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng)- Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) – Lê Văn Tưởng800.000
2Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 – Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng900.000
3Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 – Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng700.000
4Đê bao ấp 1,2 – Hướng Thọ PhúLê Văn Tưởng – đê bao ấp 2400.000
5Đê bao ấp 2 – Hướng Thọ PhúĐê bao Tỉnh – đê bao ấp1, 2700.000
6Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)Trần Văn Ngàn – sông Vàm Cỏ Tây700.000
14Xã Nhơn Thạnh Trung
1Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 – cầu Đình800.000
2Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)Trần Công Oanh – Lương Văn Bang500.000
3Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 – đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)500.000
4Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)Đường Bùi Tấn – cầu Ông Thơ600.000
5Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị)Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)560.000
6Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị))ĐT 833 – Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị)800.000
7Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 – cống trường học) ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm800.000
8Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh Nhơn Thạnh Trung (P5)550.000
Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ550.000
Nguyễn Văn Bộ – Cống 10 Mậu700.000
Cống 10 Mậu – Cống ông Dặm550.000
9Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)Cầu Đình – Lê Minh Xuân450.000
10Đường nối tập đoàn 6Trường học Nhơn Thạnh Trung – Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)300.000
11Đường Trường học Nhơn Thạnh TrungBùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung) – Mai Thu500.000
12Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị LungCầu Ông Thơ – Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)300.000
13Đường kênh 10 MậuTỉnh lộ 823 – Nguyễn Văn Nhâm400.000
14Đường giao thông nông thônNguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát400.000
IIIĐường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựaPhường nội thị (1, 2, 3, 4)600.000
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu450.000
300.000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG 
* CÁC CƯ XÁ
1Hẻm 228 Quốc lộ 1ACác đường nội bộ1.700.000
2Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5Đường ≥ 3 m650.000
Đường < 3 m450.000
3Cư xá Công ty Lương ThựcĐường ≥ 3 m650.000
Đường < 3 m450.000
4Cư xá Công ty Xây Lắp550.000
5Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B))Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá1.300.000
Các căn còn lại750.000
6Cư xá Phường IVCác căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá1.100.000
Các căn còn lại650.000
7Cư xá Sương Nguyệt Anh1.300.000
8Cư xá Thống Nhất2.650.000
*CÁC KHU DÂN CƯ
1Khu dân cư Bình TâmKhu kinh doanh1.600.000
Khu ưu đãi1.400.000
Khu tái định cư1.250.000
2Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6Đường song hành khu vực đường vòng tránh4.300.000
Đường số 1 và đường số 23.700.000
Các đường còn lại2.650.000
3Khu nhà công vụLoại 11.400.000
Loại 21.200.000
4Khu dân cư Dịch vụ – Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)Đường số 1 (liên khu vực)3.700.000
Đường số 2, 3, 52.700.000
Đường số 4, 62.200.000
5Khu dân cư Đại Dương phường 6Đường số 1 (đường đôi)2.700.000
Đường Liên khu vực2.600.000
Các đường còn lại1.600.000
6Khu dân cư đối diện công viên phường 3
Đường số 1Giao với đường Hùng Vương7.200.000
Đường số 2Giao với đường số 13.700.000
Đường số 3Giao với đường số 23.200.000
7Khu dân cư LaincoĐường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại2.100.000
Các đường còn lại1.600.000
8Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát)Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực3.800.000
Đường số 4 nối dài, đường số 62.800.000
Đường số 2, 3, 52.200.000
9Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long AnĐường số 1 và đường số 32.200.000
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9 và đường số 131.700.000
10Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7Các đường nội bộ1.700.000
11Khu dân cư Đồng Tâm phường 61.600.000
12Khu tái định cư hành chính tỉnh(Cty cổ phần Đông Tâm Long An)Đường số 12.300.000
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )1.900.000
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)1.600.000
Đường Liên khu vực2.600.000
13Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương7.000.000
14Khu dân cư ADCĐường A2.200.000
Các đường còn lại1.800.000
15Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)1.600.000
16Khu dân cư Lợi Bình Nhơn1.000.000
PHẦN II: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
Áp dụng giá đất ở tại phần III
PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
1Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4)500.000
2Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu350.000
3Các Xã khác250.000